common sense

Noun
  1. lẽ thường tình, sự đánh giá đúng đắn.
    • Common sense is not so common
      Cảm nhận thông thường không bình thường.
    • fortunately she had the good sense to run away
      Thật may mắn ấy dự cảm tốt để chạy đi xa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "common sense"

common sense
A person uses common sense to bring an umbrella on a cloudy day.